| Mô hình | Kích thước | Điện áp/Tần số | Điện | Số giỏ |
| FIT2/ENC4/T | 400*700*300 mm | 380V/50HZ | 6KW | 6 cái |
| FIT2/ENC8/T | 800*700*300 mm | 380V/50HZ | 6 kW × 2 | 12 Chiếc |
| FIT2/EPC4/T | 400*700*300 mm | 380V/50HZ | 6KW | 6 cái |
| FIT2/EPC8/T | 800*700*300 mm | 380V/50HZ | 6 kW × 2 | 12 Chiếc |
| Danh mục | Mục thông số kỹ thuật | Thông tin kỹ thuật | ||
| Vật liệu và cấu tạo | Kiến trúc cơ bản | Kết cấu khung toàn bộ chịu tải nặng. | ||
| Vật liệu và cấu tạo | Bàn làm việc | Bề mặt làm việc bằng thép không gỉ SUS304 dày, chịu lực cao. | ||
| Vật liệu và cấu tạo | Thiết kế bể | Thiết kế tối giản với quy trình hàn liền mạch chìm nhằm ngăn rò rỉ và đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh HACCP. | ||
| Công nghệ cốt lõi | Đun sôi thông minh | Bọt nước sôi tự động khuấy mì để tránh dính kết, trong khi kênh tràn tích hợp hiệu quả ngăn bắn tung tóe. | ||
| Công nghệ cốt lõi | Hệ thống sưởi ấm | Các bộ phận gia nhiệt hiệu suất cao với điều chỉnh công suất ba cấp đảm bảo đun sôi nhanh và phục hồi nhiệt vượt trội. | ||
| Hệ thống an toàn | Quản lý nước | Thiết bị tự đổ đầy nước một chạm kết hợp cảm biến thiếu nước loại bỏ hoàn toàn nguy cơ cháy khô, đảm bảo an toàn vận hành. | ||



Tài nguyên và thông số kỹ thuật MEP
Dành cho chuyên gia tư vấn, nhà thầu và nhà thiết kế bếp.
[Tải xuống bảng thông số kỹ thuật loạt 750/900 (PDF)]
Máy đun mì điện thương mại loại nặng Fit Aid loạt 700 để trên mặt bàn.pdf
[Yêu cầu bản vẽ CAD / mô hình BIM 3D]
[Tải xuống hướng dẫn lắp đặt và bảo trì]